| phí tín dụng | Tổng số tiền mà người đi vay phải chi trả để vay được một khoản tiền nhất định, bao gồm tiền lãi và những khoản cho phí khác, được xác định bằng số phần trăm/ năm giữa tổng số chi phí với số tiền vay thực sự được sử dụng trong thời hạn một năm. |
| Không để ý đến những lời phê phán , bất chấp dư luận của người dân Pháp đang sống ở Bắc Kỳ , của giới thương nhân và những khuyến cáo của các quan chức , Paul Doumer vẫn quyết định cho xây và đặt ra thời gian phải hoàn thành là 5 năm với chi phí tín dụng được duyệt. |
| Moody s nhận xét rằng việc trích lập này khiến các ngân hàng bán nợ xấu phải gánh thêm chi pphí tín dụng, và do đó ảnh hưởng tiêu cực đến lợi nhuận. |
* Từ tham khảo:
- phí tử
- phị
- phìa
- phìa tạo
- phía
- phịa