| phí tổn | đt. Tốn hao: Làm việc đó, phí-tổn khá nhiều // dt. Sở-phí, món tiền xài ra: Chịu mọi phí-tổn |
| phí tổn | - d. Các khoản chi tiêu vào công việc gì (nói tổng quát). Tính toán mọi phí tổn sửa chữa căn nhà. Giảm bớt phí tổn vận chuyển. |
| phí tổn | dt. Các khoản chi tiêu nói chung: bỏ ra nhiều phí tổn cho công trình này o giảm bớt những phí tổn không cần thiết. |
| phí tổn | đgt (H. phí: dùng quá mức; tổn: hao, thua thiệt) Tiêu pha tốn kém: Ra vào phí tổn biết bao cũng đành (Trê Cóc). |
| phí tổn | bt. Tiêu-phí, phí dụng. |
| phí tổn | .- Sự tốn kém tiền của, công sức: Làm cái nhà phí tổn hết bao nhiêu ? |
| phí tổn | Tốn hại mất nhiều tiền của hay công phu: Làm cái nhà phí tổn hết mấy vạn bạc. |
| Tôi tình thực nói cho cô ta biết rằng anh mắc bệnh thong manh nên mới viết văn để kiếm tiền mổ mắt thì cô ấy nhanh nhẩu bảo tôi phí tổn hết bao nhiêu cô ta sẵn sàng xuất tiền ra giúp anh. |
| Tính nhẩm các khoản phí tổn trà nước từ cửa Hội cho đến cửa Giã , chủ thuyền thấy món lời không nhỏ. |
| Nhẩm tính mọi phí tổn , ông bần thần cả người. |
| Bao nhiêu phí tổn , ông bao hết. |
| Trừ những phụ huynh như ông tri áp , ông chánh tổng , gửi con đến học vì một lý do rõ rệt là muốn chỉ dạy cách làm một số đơn tử , văn khế , còn ông biện Kiên Thành tuy chủ động tổ chức lớp học , chịu hết phí tổn , nhưng không nói rõ cho ông giáo yêu cầu của mình. |
| Họ Hoàng bèn đón Dương sinh đến làm rể , phàm những phí tổn về lễ lạt khách khứa , hết thảy đều tự bỏ ra cả. |
* Từ tham khảo:
- phị
- phìa
- phìa tạo
- phía
- phịa
- phích