| phi pháp | tt. Trái phép, không đúng luật: Việc phi-pháp |
| phi pháp | - Trái với pháp luật: Hành động phi pháp. |
| phi pháp | tt. Trái với pháp luật. làm ăn phi pháp o hành động phi pháp. |
| phi pháp | tt (H. phi: chẳng; pháp: pháp luật) Trái pháp luật: Tránh rất xa những việc phi pháp (NgCgHoan). |
| phi pháp | tt. Trái với pháp luật: Việc phi pháp. |
| phi pháp | .- Trái với pháp luật: Hành động phi pháp. |
| phi pháp | Trái phép: Làm việc phi pháp. |
Tôi không có tội Anh nhìn thẳng vào mắt cô như nhìn vào một biểu tượng pháp luật Tôi không phản bội lại chủ nghĩa xã hội , tôi không làm bất cứ một điều gì phi pháp hết. |
4 Có kẻ nào gian ác , phi pháp ở trong quân , trong dân thì phải bắt giữ để trị tội , mà các ngươi cũng phải lấy đó làm gương răn , chớ để tội đến thân mình. |
| Nếu thấy trẫm có chính lệnh hà khắc , thuế má nặng nề , ngược hại lương dân , thưởng công phạt tội không đúng , không theo đúng phép xưa , hay các đại thần , quan lại , tướng hiệu , quan chức trong ngoài không giữ phép , nhận hối lộ , nhiễu hại lương dân , thiên hư phi pháp , thì phải lập tức dâng sớ đàn hặc ngay. |
| Tuy nhiên , do mọi hoạt động giao dịch bằng Bitcoin đều được lưu lại trong Blockchain một công nghệ lưu trữ và truyền tải thông tin , các vụ rửa riền quy mô lớn mang mục đích pphi phápcó thể sẽ bị chính phủ liên bang theo dõi. |
| Trước đó , Bộ trưởng Tài chính Mỹ Steven Mnuchin đã bày tỏ lo ngại về khả năng các đồng tiền ảo bị sử dụng cho mục đích pphi phápnhư rửa tiền hoặc tài trợ cho các hoạt động bất hợp pháp và người tiêu dùng có thể bị phương hại từ việc đầu tư tích trữ đồng tiền ảo này. |
| Ngoài ra Chu còn có tài sản cá nhân trị giá 2 triệu NDT và nhiều của cải vật chất pphi pháp. |
* Từ tham khảo:
- phi tần
- phi thang đạo hoả
- phi thuyền
- phi thực dân hoá
- phi thương bất phú
- phi thường