| phí phạm | đt. Xài quá mức, tốn-hao vô-ích: Không nên phí-phạm ngày giờ |
| phí phạm | - Biến âm của "phí phạn". |
| phí phạm | đgt. Để hao tổn quá nhiều, gây lãng phí quá lớn: phí phạm tiền tài, sức lực của nhân dân o Không nên phí phạm vật tư như thế. |
| phí phạm | đgt Như Phí, nhưng nghĩa mạnh hơn: Phí phạm tài sản đến rợn người (TrBĐằng). |
| phí phạm | bt. Tiêu phí, ăn tiêu vô ích. |
| phí phạm | .- Biến âm của "phí phạn". |
| Còn món tiền cưới , năm mươi chín đồng thừa lại , bà cũng giao cả cho Trác và dặn rằng : Cái của này là của con ! Mẹ không muốn giữ lại làm gì , tiêu pha pphí phạmcả đi , rồi mang tiếng là bán con để ăn sung mặc sướng. |
| Không những vì giống cá này ở đồng chiêm , nơi đây hiếm có , mà còn vì đời sống ở đây vất v gay gắt quá , người ta không có thể phí phạm thì giờ nịnh khẩu cái của mình hay nuông chiều một ý thích có khi không mắc mỏ gì cho lắm. |
| Ăn phải một bát phở như thế , không những tiếc tiền , mà lại còn thấy phí phạm cả cái công ăn , đến sinh ra lợm giọng , bực mình là khác. |
Một người đẹp như thế , mà chạm mạnh vào , ta cảm thấy như có tội... Không , ta chỉ muốn nhìn để thưởng thức cái đẹp thôi... Chính vậy , ăn một miếng tiết canh vào miệng , ta thấy như nhai mạnh tức là mắc cái tội phí phạm của trời. |
| Vì biết mình chỉ có ít , không chịu phí phạm cái gì ! Tự hào đấy , hãnh diện đấy , nhất là trước đám đông , nhưng trở về với người thân trong không khí của hậu trường , lại dễ dàng cười xoà. |
| Việc đổ thức ăn đi phí phạm và tội lỗi thế nàỏ Ở đời , không có gì hạnh phúc bằng có mà cho người khác. |
* Từ tham khảo:
- phí thủ tục ngân hàng
- phí tín dụng
- phí tổn
- phí tử
- phị
- phìa