Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phi ngư
dt. động Cá chuồn, loại cá vi to như cánh, thường bay là-là trên mặt nước
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thẩm tra
-
thẩm vấn
-
thẩm xét
-
thẫm
-
thấm
-
thấm đượm
* Tham khảo ngữ cảnh
Phong Ngũ Lão tước Quan nội hầu , ban cho
phi ngư
phù và cho con ông làm quan.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phi-ngư
* Từ tham khảo:
- thẩm tra
- thẩm vấn
- thẩm xét
- thẫm
- thấm
- thấm đượm