| phí hoài | đgt. Để mất, để nhỡ nhàng một cách đáng tiếc: phí hoài nhiều công sức o phí hoài tuổi xuân o phí hoài một tài năng. |
| Tính tự vẫn chăng? Đẹp trai khoẻ mạnh thế kia , chết phí hoài quá? Máu lại tứa ra kia kìa. |
| Trong lúc chúng ta liên tục truy cầu vật chất và hư vinh ngoại thân và chưa có thì chúng ta đã và đang mệt mỏi và pphí hoàituổi thanh xuân cho những hư vinh. |
| Bất ngờ lão hóa da từ tuổi 25 Nổi tiếng có làn da hồng mịn , căng tràn nhựa sống , chị Pphí hoàiAn (25 tuổi , Hà Nội) vẫn thường đùa nhạo lũ bạn cùng lứa việc tối ngày cầu kỳ chăm sóc da mặt. |
| Hãy can đảm bước đi , hãy mặc sức trải nghiệm , hãy cứ rồ dại theo cách ta muốn để có đủ trải nghiệm sống cho chính mình và không pphí hoàithanh xuân hữu hạn. |
| Cho nên , đa phần nông sản của ta vẫn bị "tổn thương , bị pphí hoàimỗi khi đến mùa vụ thu hoạch. |
| Ai cũng nói tôi chịu khó đầu tư cho cháu đi thi hoa hậu kẻo pphí hoài. |
* Từ tham khảo:
- phí ngân hàng
- phí phá
- phí phạm
- phí thủ tục
- phí thủ tục ngân hàng
- phí tín dụng