| phép trừ | - (toán) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất. |
| phép trừ | dt. Phép tính tìm tổng của số bị trừ với số đối của số trừ. |
| phép trừ | dt. Cách trừ một số với một số khác. |
| phép trừ | (toán) .- Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất. |
| Cuộc chia tay trong tình yêu sao mà lạnh lùng , đơn giản như một phép trừ. |
Cho nên , Đạo gia có phép trừ yêu , Địa ngục có bùa triệu quỷ. |
| Thậm chí người thân của những người chết do tự tử sau khi đi đưa tang , trước khi rời rừng ma (nghĩa địa của người đồng bào dân tộc thiểu số) trở về nhà , ai cũng phải bước qua một cái vòm cổng làm bằng lá cây rừng , phía dưới cổng lá cây có xác một con gà chết rồi người ấy tiếp tục được các già làng làm pphép trừtà bằng 2 cây đuốc rồi mới được bước vào làng. |
| Vì bóng đá , theo tôi chỉ nên là phép cộng của những bàn tay đóng góp chứ không nên là pphép trừtừ những khác biệt quan điểm của những người cùng mục đích. |
| Vì bóng đá , theo tôi chỉ nên là phép cộng của những bàn tay đóng góp chứ không nên là pphép trừtừ những khác biệt quan điểm của những người cùng mục đích" , ông Trần Anh Tú chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- phét
- phét lác
- phẹt
- phê
- phê bình
- phê bình văn học