| phê | đt. Viết ý-kiến và ký tên vào một lá đơn, một tờ khai, một văn bản...: Châu-phê; ông chủ đã phê rồi |
| phê | trt. Đầy-đủ, dư-dả, sung-sướng: Phủ-phê, đi xích-phê |
| phê | - đg. 1. Ghi ý kiến vào đơn của cấp dưới, hay vào bài làm, bài thi. 2. "Phê bình" nói tắt: Phê và tự phê. |
| phê | đgt. 1. Ghi ý kiến đánh giá: phê lí lịch o phê học bạ o lời phê của giáo viên. 2. Phê bình: để cho người ta phê mãi mà không biết xấu hổ o phê và tự phê. |
| phê | tt Nói súc vật béo: Lơn đực chuộng phê, lợn sề chuộng chõm (tng). |
| phê | đgt 1. Ghi ý kiến nhận xét vào đơn cấp dưới, hoặc vào bài làm, bài thi: Bài luận ấy được thầy giáo phê là có nhiều ý kiến hay. 2. Phê bình nói tắt: Nền nếp phê và tự phê trong cơ quan. |
| phê | đt. Ký tên vào hay viết chữ vào để tỏ ý thuận hay không thuận, khen hay chê. |
| phê | .- đg. 1. Ghi ý kiến vào đơn của cấp dưới, hay vào bài làm, bài thi. 2. "Phê bình" nói tắt: Phê và tự phê. |
| phê | Xét định mà cho chữ để tỏ ý thuận hay không thuận, khen hay chê: Quan phê vào đơn. Quan trường phê vào quyển thi. |
Ừ thì sang. Ngồi vào bàn Quang hỏi : Uống cà phê nhé ? Trương ngầm nghĩ một lát , nói : Cà phê uống hại tim |
| Láo tuốt. Uống cà phê không ngủ được , nhưng uống nhiều thành ra ngủ được , tôi vừa xem ở một tờ báo xong |
| Thế là tiện. Chàng ra hiệu bảo bồi : Hai cốc cà phê |
| Phải thế cà phê mới thơm ngon. |
| Chàng thở dài ngửng nhìn trời , buột miệng nói : Thế là Chắc chắn... Quang đang mãi uống nước cà phê nên không để ý đến câu nói của Trương. |
| Quang hỏi Trương : Thế nào , có ngon không ? Trương không đáp , vừa thổi khói thuốc lá vừa nhìn Quang uống cà phê. |
* Từ tham khảo:
- phê bình văn học
- phê chuẩn
- phê-non
- phe-nô-bác-bi-tan
- phê-nô-men
- phê phán