| phê phán | đt. Phê-bình phán-đoán: Đọc rồi xin phê-phán vài lời |
| phê phán | - Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở: Phê phán học thuyết nhân mãn. |
| phê phán | đgt. Vạch rõ và lên án điều sai trái: phê phán thái độ vô trách nhiệm của một số cán bộ o Quần chúng phê phán mãi mà không chịu rút kinh nghiệm. |
| phê phán | đgt (H. phán: xét định) Nhận định về những điều dở và phê bình: Chúng ta cần khuyến khích sự phê phán (PhVĐồng). |
| phê phán | đt. Xét đoán. |
| phê phán | .- Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở: Phê phán học thuyết nhân mãn. |
| Phần anh không dám về , phần khác anh phải tiếp các nghành , các giới xung quanh cơ quan huyện đến hỏi thực hư ra sao , đến chia buồn và an ủi , phê phán và khuyên bảo , chỉ còn thiếu tội cơ quan không đem anh ra kiểm điểm vì đã có thằng em hư đốn , liều mạng. |
| Kỷ luật cũng bị phê phán : " Các cậu không chiếu cố đến hoàn cảnh của chúng mình , làm gì có điều kiện dạy bảo con cái tử tế ". |
| Ngoài ba người là : trưởng trạm xá và hai cán bộ đại đội 12 được ông nhắc nhở phê phán như là sự quan tâm đến một chiến sỹ bất kỳ nào đấy , không ai biết ông với Sài có mối liên quan gì đến nhau. |
| Sài như nghẹn lại về sự phê phán nhắc bảo rất cổ lỗ của anh trai. |
| Phần anh không dám về , phần khác anh phải tiếp các nghành , các giới xung quanh cơ quan huyện đến hỏi thực hư ra sao , đến chia buồn và an ủi , phê phán và khuyên bảo , chỉ còn thiếu tội cơ quan không đem anh ra kiểm điểm vì đã có thằng em hư đốn , liều mạng. |
| Kỷ luật cũng bị phê phán : "Các cậu không chiếu cố đến hoàn cảnh của chúng mình , làm gì có điều kiện dạy bảo con cái tử tế". |
* Từ tham khảo:
- phê phó
- phề phễ
- phề phệ
- phế
- phế
- phế bào