| phép nhân | - (toán) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân. |
| phép nhân | dt. Phép tính tìm tổng của một số lượng số hạng bằng giá trị của một thừa số còn lại. |
| phép nhân | dt. Cách nhân một số nầy với một số khác. |
| phép nhân | (toán).- Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân. |
Tháng 6 , bán ruộng công762 , mỗi diện là 5 quan tiền (bấy giờ gọi mẫu là diện) , cho phép nhân dân mua làm ruộng tư. |
| Nhiều hành khách đi máy bay bức xúc khi bị lộ thông tin và bị mời chào đi taxi Ảnh : Ngọc Thắng Mặt khác , hiện việc các hãng cho pphép nhânviên sử dụng các công cụ Viber , Facebook , Zalo... cũng tiềm ẩn nguy cơ lộ , lọt cao khi mà hệ thống giám sát đang quá yếu. |
| Hai năm sau , chúa Sãi Nguyễn Phúc Nguyên cho pphép nhânlộc hầu Nguyễn Phúc Lan kết duyên cùng Đoàn Thị Ngọc. |
| Không chỉ sở hữu cơ chế tự động hoàn toàn vô cùng tiện lợi , cùng hệ thống tính năng được cách tân sâu sắc , phong phú , Kiếm Vương Chi Mộng còn vượt trội về đồ họa , cho pphép nhânvật có thể bay lượn , xoay người uyển chuyển. |
| Hôm 24.2 là thứ sáu đầu tiên chính phủ và doanh nghiệp Nhật Bản thực hiện chiến dịch "Premium Friday" cho pphép nhânviên của họ kết thúc công việc sớm. |
| Đáng nói là một số công ty có quy mô nhỏ hơn ở nước này tuy cho pphép nhânviên về sớm nhưng lại có lý do riêng của họ. |
* Từ tham khảo:
- phép tắc
- phép thông công
- phép thuật
- phép tính
- phép tính vi phân
- phép tịnh tiến