| phép thuật | dt. X. Pháp-thuật |
| phép thuật | đgt. Phép sai khiến được lực lượng siêu nhiên như quỷ, thần: có phép thuật tài tình. |
| Ờ , ngày xưa Thân Thiên sư dùphép thuật^.t đưa Đường Minh Hoàng du Nguyện điện để tìm Dương Quý Phi có lẽ lòng cũng chỉ chơi vơi , rung động đến thế là cùng. |
| Cái lá trúc xe điếu ấy là một con dao găm , một con trúc dao có phép thuật kết quả đời kẻ nào bép xép lỡ mồm tiết lộ đến thiên cơ thần cơ. |
| Tương truyền Cát Hồng đời Đông Tấn học được phép thuật của tiên ở đây. |
| Trước đấy Văn Thịnh có gia nô người nước Đại Lý551 có phép thuật kỳ lạ , cho nên mượn thuật ấy toan làm chuyện thí nghịch. |
Sai các nhà phong thủy đi xem khắp núi sông cả nước , chỗ nào có vượng khí đế vương thì dùng phép thuật để trấn yểm , như các việc đào sông Bà Lễ756 đục núi Chiêu Bạc757 ở Thanh Hóa ; còn lấp các khe ở kênh mở đường ngang dọc thì nhiều không kể xiết. |
| Không ít những dấu vết lịch sử lại chỉ ra điều ngược lại , rằng Tôn Ngộ Không có thật ngoài đời và những gì được hư cấu chỉ là tài năng hay pphép thuậtcủa Tề Thiên Đại Thánh mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- phép tính vi phân
- phép tịnh tiến
- phép trừ
- phép vua thua lệ làng
- phét
- phét lác