| phép tính | - (toán) Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định. |
| phép tính | dt. 1. Quá trình toán học đi từ một hay nhiều số hoặc biểu thức chữ thay cho số suy ra những số khác, theo một quy tắc nào đó. 2. Tên gọi chung một số bộ môn toán học lí thuyết. |
| phép tính | dt Từ toán học chỉ phương pháp tìm ra một kết quả từ những con số hay biểu thức đã cho: Học sinh tiểu học phải học làm bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia. |
| phép tính | dt. (t) Bài tính. |
| phép tính | (toán).- Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định. |
| Học sinh thi vào Trường Thông ngôn Hà Nội phải thi bốn môn gồm : Một bài tập đọc , tập viết và giải nghĩa các từ Hán thông dụng , làm một bài luận bằng chữ quốc ngữ , làm bài tập với 4 phép tính số học ; kiểm tra vấn đáp và làm một bài tập sơ đẳng về tiếng Pháp. |
| Khoa cuối cùng , thêm phần luận quốc ngữ và phép tính và đo lường theo lối học mới , nhưng chú nó thông minh vốn thiên bẩm và gần đây tân thư và toàn pháp đọc rất nhiều , cũng không lấy gì làm ngại lắm. |
| Tháng 2 , thi lại viện bằng phép viết chữ , phép tính và hình luật. |
| Ảnh : PV Riêng với chương trình Toán tư duy Việt Nam , nhờ được thiết kế phù hợp với các nấc thang nhận thức của học sinh : Đi từ tư duy trực quan đến tư duy bán tưởng tượng rồi đến tư duy tưởng tượng (ban đầu học sinh được học các pphép tínhtrên bàn tính , luyện tập theo phương pháp cho đến khi hình ảnh các hạt bàn tính rõ nét trong não , trẻ bắt đầu có thể sử dụng đến bàn tính ảo). |
| Vì thế , môn Lịch sử phải là một môn học độc lập như hiện nay , những người biên soạn không thể tùy hứng gán ghép môn học này với môn học khác để thành môn học tích hợp một cách giản đơn như pphép tínhcộng đơn thuần trong toán học ! |
| Một pphép tínhđơn giản được hãng Wanner Bros thực hiện là với doanh thu hàng trăm triệu USD , số khán giả ra rạp xem một phim bom tấn có thể lên tới hàng vạn , chục vạn trên toàn thế giới. |
* Từ tham khảo:
- phép tịnh tiến
- phép trừ
- phép vua thua lệ làng
- phét
- phét lác
- phẹt