| phép tắc | dt. Khuôn-phép, lễ-độ: Học-trò phải biết phép-tắc |
| phép tắc | - Nh. Phép, ngh. 1 và 4: Phép tắc của triều đình; Ăn nói có phép tắc. |
| phép tắc | dt. Quy tắc, nề nếp, lề lối phải tuân thủ nói chung: Làm ăn chẳng có phép tắc gì o Làm đúng phép tắc. |
| phép tắc | dt Mọi điều qui định mọi người phải theo: Những phép tắc chúng tôi đã theo để soạn thành quyển sách này (DgQgHàm). |
| phép tắc | .- Nh. Phép, ngh. 1 và 4: Phép tắc của triều đình; Ăn nói có phép tắc. |
| phép tắc | Cũng nghĩa như “phép”: Ăn nói phép tắc. V. Phương thuật riêng của những bậc thần tiên và những bậc tu luyện phù lục: Phép tiên. Phép thánh. Phép phù thuỷ. Văn-liệu: Phép thiêng cải tử hoàn sinh (Nh đ m). |
| Nó học giỏi mặc nó chứ , nhà mình là nhà có phép tắc , nề nếp. |
Nếu mối quan hệ giữa Huệ và ông giáo vẫn như cũ , nghĩa là luôn luôn có khoảng cách trang trọng sẽ sàng giữa thầy và trò , giữa người bảo trợ và kẻ thất thế , thì bắt buộc ông giáo phải giữ đúng tôn ti , phép tắc của một lớp học. |
| Mười tám tuổi đầu mà không biết phép tắc. |
| Ngay cả mấy đứa nhỏ làm đội dàn chào cũng chỉ mới học võ vẽ vài ba phép tắc đấy thôi. |
| Chẳng hạn Nhật khép cho Lợi cái tội xem thường phép tắc. |
Nhạc cười ha hả , trong cơn khoái trá quên cả phép tắc , ông vỗ đét vào vế Nhật nhiều lần. |
* Từ tham khảo:
- phép thuật
- phép tính
- phép tính vi phân
- phép tịnh tiến
- phép trừ
- phép vua thua lệ làng