| phép thông công | Nh. Rút phép thông công. |
| phép thông công | dt Từ dùng trong đạo Thiên chúa để nói quyền được là người theo đạo và được hưởng thánh thể: Anh ta đã bị rút phép thông công. |
| Đây là quy định được chờ đợi khá lâu , đang được nhiều DNNN ví von sẽ là một pphép thông côngđể họ được quyền cắt lỗ mà không lo trách nhiệm làm thất thoát vốn nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- phép tính
- phép tính vi phân
- phép tịnh tiến
- phép trừ
- phép vua thua lệ làng
- phét