| phây | trt. X. Nằm lửa |
| phây | tt. Béo và hồng hào: Người béo phây o Má đỏ phây. |
| phây | Nói người đàn bà đẻ nằm trên than để sưởi: Đàn bà đẻ nằm phây. |
| Mưa lây phây như để làm nhạt bớt ánh hồng trên đôi má căng mọng của các cô gái , như để ánh mắt long lanh dịu dàng hơn. |
Thứ bánh này ăn dẻo mà mát , nên hợp với buổi trưa trong ngày , những ông nào nhàn rỗi , nghỉ trưa xong đi chơi dăm ba bước trong một trời gió phây phây rồi tà tà đi vào thưởng thức dăm ba chiếc , rõ thực là thần tiên đấy. |
| Mặc dầu ngài đã dốc toàn bộ sức lực của mình vào việc ấy , nhưng đổi lại mụ vợ cứ trơ lì , béo phây phây , người cứ to dần ra nhưng quyết không phải là có nghén. |
| Nó thì béo tốt phây phây. |
| Nhìn vợ cứ pphâyphây , ông sợ bà đói ăn vụng , túng làm liều. |
| NutriBaby plus là áo giáp đề kháng giúp trẻ khỏe pphâyphây bất chấp thời tiết giao mùa hay đông về lạnh giá. |
* Từ tham khảo:
- phây phẩy
- phẩy
- phẩy
- phe
- phe
- phe