| phây phây | tt. Mát da mát thịt, trắng trẻo hồng-hào: Béo phây-phây, trẻ phây-phây |
| phây phây | - Nói người béo tốt tươi tắn: Béo phây phây. |
| phây phây | tt. Béo, với vẻ hồng hào, đầy sinh lực, hấp dẫn: Người trông cứ phây phây o trẻ phây phây. |
| phây phây | trgt Nói béo mà đẹp: Dạo này ông ấy béo phây phây. |
| phây phây | .- Nói người béo tốt tươi tắn: Béo phây phây. |
| phây phây | Nói bộ béo trắng: Người béo phây phây. |
Thứ bánh này ăn dẻo mà mát , nên hợp với buổi trưa trong ngày , những ông nào nhàn rỗi , nghỉ trưa xong đi chơi dăm ba bước trong một trời gió phây phây rồi tà tà đi vào thưởng thức dăm ba chiếc , rõ thực là thần tiên đấy. |
| Mặc dầu ngài đã dốc toàn bộ sức lực của mình vào việc ấy , nhưng đổi lại mụ vợ cứ trơ lì , béo phây phây , người cứ to dần ra nhưng quyết không phải là có nghén. |
| Nó thì béo tốt phây phây. |
| Nhìn vợ cứ pphây phây, ông sợ bà đói ăn vụng , túng làm liều. |
| NutriBaby plus là áo giáp đề kháng giúp trẻ khỏe pphây phâybất chấp thời tiết giao mùa hay đông về lạnh giá. |
| Khổ nỗi vợ Quyền tuy lam lũ mà cứ xinh đẹp pphây phây. |
* Từ tham khảo:
- phẩy
- phẩy
- phe
- phe
- phe
- phe cánh