| phật tử | dt. Người đã quy-y theo đạo Phật // (R) Người tin theo đạo Phật, có thờ Phật ở nhà |
| phật tử | - dt (H. tử: con, người) Người theo đạo Phật: Đã là phật tử thì phải ngay thẳng. |
| Phật tử | - dt. Người theo đạo Phật |
| phật tử | dt. Người theo đạo Phật. |
| phật tử | dt (H. tử: con, người) Người theo đạo Phật: Đã là phật tử thì phải ngay thẳng. |
| phật tử | dt. Người tin theo đạo Phật. |
| phật tử | .- Người theo Phật giáo. |
| Chuyện cái chùa hoang ở huyện Đông Triều Đời nhà Trần , tục tin thần quỷ , thần từ , phật tử chẳng đâu là không có. |
| Trước đó , khi Nam Đế tránh ở động Khuất Lạo , Thiên Bảo cùng với tướng người họ là Lý phật tử đem ba vạn người vào Cửu Chân. |
| Đào Lang Vương mất ở nước Dã Năng , không có con nối , quân chúng suy tôn Lý phật tử lên nối ngôi , thống lĩnh quân chúng. |
| Lý phật tử đem quân xuống miền Đông đánh nhau với vua (Triệu Việt Vương) ở huyện Thái Bình , năm lần giáp trận , chưa phân thắng bại , mà quân của Phật Tử hơi lùi , ngờ là vua có thuật lạ , bèn giảng hòa xin ăn thề. |
| Vua nghĩ rằng phật tử là người họ của Tiền Nam Đế , không nỡ cự tuyệt , bèn chia địa giới ở bãi Quân Thần (nay là hai xã Thượng Cát , Hạ Cát ở huyện Từ Liêm) cho ở phía [20a] tây của nước , (Phật Tử) dời đến thành Ô Diên (nay là xã Hạ Mỗ , huyện Từ Liêm , xã ấy nay có đền thờ thần Bát Lang , tức là đền thờ Nhã Lang vậy). |
| Sau phật tử có con trai là Nhã Lang , xin lấy con gái của vua là Cảo Nương. |
* Từ tham khảo:
- phật ý
- phẫul
- phẫu
- phẫu thuật
- phẫu tích
- phây