| phật ý | trt. Trái ý, phiền lòng: Để phật ý người |
| phật ý | đgt. Không vừa ý, không bằng lòng: Nói cho khéo, kẻo người ta phật ý. |
| phật ý | tt Không vừa ý; Bực mình: Lời phát biểu đó khiến ông ta phật ý. |
| Nghe mẹ nói , Trác chỉ buồn cười , không dám nói gì , e mẹ phật ý. |
| Bà Thân là người thực thà , hiền lành vẫn cứ tưởng đã có điều gì làm bà Tuân pphật ý. |
| Nàng âu yếm chiều chuộng Chương , không bao giờ phật ý chàng , lại đoán mà tìm ra những sự ước muốn của chàng. |
| Nàng chán nản đến nỗi mấy ngày nay chẳng thèm cãi lại hay làm phật ý Chương nữa. |
| Tôi biết tôi đã làm phật ý nàng , nhưng ai lại đem cho quà giữa phố như thế. |
| Sự đó để cho tôi được bình yên , nhưng cũng làm cho tôi phật ý. |
* Từ tham khảo:
- phẫu
- phẫu thuật
- phẫu tích
- phây
- phây phây
- phây phẩy