| phần nào | dt. Một phần nhỏ may ra được: Cũng đỡ khổ phần nào |
| phần nào | - Đến một mức độ nào: Khí hậu nóng bức có ảnh hưởng phần nào đến năng suất công tác. |
| phần nào | dt. Mức độ thấp, ở trong chừng mực nhất định: Anh mói nói đúng phần nào đó o đáp ứng phần nào nhu cầu đời sống của nhân. |
| phần nào | trgt Đến một mức nào: Vì không yên tâm nên cũng ảnh hưởng phần nào đến công tác. |
| phần nào | .- Đến một mức độ nào: Khí hậu nóng bức có ảnh hưởng phần nào đến năng suất công tác . |
| Liên cũng đoán ra phần nào ý định của chồng nên nàng cũng giả vờ hỏi : Mình làm sao thế ? Minh cố làm ra vẻ chán nản trả lời : Chả sao cả , mình ạ. |
| Chàng thầm nghĩ đó là cách chàng biết ơn phần nào đối với vợ và bạn. |
Trước thái độ của Minh , Văn cũng hiểu được phần nào. |
| Vả lại bạn ông cũng là tay mới ra nghề trong làng báo chưa ai biết tiếng nên sợ có ảnh hưởng phần nào đến việc thương mại. |
| Hồi mới nghe câu đó , nàng hơi buồn Văn , cho là anh ta phần nào ganh tị với chồng nàng. |
| Nếu em nhắc lại , tả lại cho anh được phần nào thì anh nhớ lại ngay. |
* Từ tham khảo:
- phần phật
- phần phò
- phần thư khanh nho
- phần thưởng
- phần trăm
- phần tử