| phần trăm | dt. Phần của món nguyên chia đều ra một trăm: Hối Pháp-thuộc, ngót 90 phần trăm dân ta đều mù chữ |
| phần trăm | - Số phần so với một trăm phần (ký hiệu %): Ba mươi phần trăm (30%). |
| phần trăm | dt. Phần bằng tổng thể chia cho một trăm: tính phần trăm. |
| phần trăm | dt Số phần so với một trăm phần (có kí hiệu: %): Học sinh lớp ấy tốt nghiệp được 98%. |
| phần trăm | dt. Một phần trong trăm // Ba phần trăm. Phần trăm lít. Phần-trăm gái. Phần-trăm phờ-răng. |
| phần trăm | .- Số phần so với một trăm phần (ký hiệu %): Ba mươi phần trăm (30%). |
| Nào phải ông ta lờ mờ trông thấy ngoại vật cho cam ! Ông ta mù tịt , mù một trăm phần trăm. |
Bà phán cười thớ lợ : Ừ , nếu cô phát tài thì cô sẽ đãi chị hai mươi phần trăm. |
| Từ ngày mai , mỗi đoàn thể , mỗi nghành giới phải làm những công việc gì ! Và , những ai phải cứu tế thóc , khoai ngô do nhà nước và các xã bạn tương trợ , những ai vào các tổ đi nhận thóc của nhà nước và về xay giã lấy tỷ lệ phần trăm vân vân. |
| Tôi nói , nếu đây không phải là chuyện bịa đặt của kẻ trộm cắp bị đuổi bắt mà cứ giả thiết là có thật một trăm phần trăm thì các đồng chí cũng phải tìm cách dẹp nó đi. |
| Mình không nheo được mắt trái , đại đội đã báo cáo dự kiến chỉ đạt chín mươi lăm phần trăm. |
| Mình ở trong số năm phần trăm còn lại nên xếp mình bắn " vét " trong khi đoàn tham quan đã xáo xác quay ra xe. |
* Từ tham khảo:
- phần tử của tập hợp
- phần ứng
- phẫn
- phẫn
- phẫn chí
- phẫn khích