| phần phật | - Tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào: Buồm kêu phần phật trong cơn dông. |
| phần phật | tt. Có âm thanh như tiếng mảnh vải bay qua lại trước gió: Cờ bay phần phật. |
| phần phật | trgt Nói tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung lên khi có gió: Cờ xí đã reo phần phật (NgHTưởng). |
| phần phật | .- Tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào: Buồm kêu phần phật trong cơn dông. |
Chị đứng ngẫm nghĩ , tà áo bay kêu phần phật như tiếng sóng vỗ mạnh vào bờ. |
| Đến chỗ mô đất cao , Mẫm giơ cán cờ cao lên phất mạnh , lá cờ phần phật reo vui trong gió. |
| Sài có phần phật ý với chú và anh. |
| Đằng sau lái , một ông cụ già cao to , vạm vỡ , chít khăn đầu rìu màu đỏ , áo bà ba đen thả cúc , vạt áo bay phần phật , đang nghiêng người quạt mái chèo đưa thuyền cập bến. |
| Gió mạnh phần phật những tấm tăng đã cũ. |
Gió ở ngoài vườn thổi vào trong nhà làm cho mấy tấm màn mỏng reo lên phần phật. |
* Từ tham khảo:
- phần thư khanh nho
- phần thưởng
- phần trăm
- phần tử
- phần tử của tập hợp
- phần ứng