| phần tử | dt. Cá-nhân trong tập-thể: Phần-tử phản-động // Cá-thể, những thể-chất riêng biệt cùng hợp thành một vật-thể to: Một con đinh-ốc, một bánh xe răng, đều là những phần-tử cần-thiết của một guồng máy |
| phần tử | - d. 1. Thành viên, cá nhân: Phần tử lạc hậu. 2. Phần nhỏ tách biệt: Phần tử không khí. |
| phần tử | dt. 1. Đơn vị riêng lẻ với tư cách là bộ phận hợp thành với tổng thể: những phần tử của một tập hợp. 2. Cá nhân với tư cách là một thành viên của tập thể: phần tử lạc hậu. |
| phần tử | dt 1. Bộ phận nhỏ tách riêng ra: Phần tử o-xi trong không khí. 2. Cá nhân trong một tập thể: Phải luôn luôn tẩy bỏ những phần tử hủ hoá (HCM). |
| phần tử | dt. Phần nhỏ để cấu thành toàn-phần, cá-thể tạo-thành một vật-thể: Phẩn tử tốt, phẩn-tử xấu. Phần-tử dân-chúng hoang-mang // Phần tử tạo-thành. Phần-tử tiếp-xúc. |
| phần tử | .- d. 1. Thành viên, cá nhân: Phần tử lạc hậu. 2. Phần nhỏ tách biệt: Phần tử không khí. |
| phần tử | Cái phần: Mỗi người là một phần tử trong xã hội. |
| Bọn này không bao giờ có quyền sống một đời riêng , bao giờ cũng chỉ là một phần tử nhỏ mọn , yếu hèn đáng thương của những gia đình khác. |
| Âm thanh , màu sắc , mùi vị trong cái căn nhà thân thiết này là những phần tử thiết yếu của cuộc đời chị , là bộ phận của chính thân thể chị. |
| Mặt khác , nếu cần thiết ông cũng mạnh bạo tiêu diệt các mầm bạo loạn , các phần tử ngoan cố nguy hiểm. |
| Các phần tử bị xếp vào loại vô lại không dám tỏ dấu hiệu phóng túng , đám đông để mắt theo dõi họ , cảm hóa họ , nhân danh quyền lợi chung. |
Trong vòng một đêm , Nhật cho bắt tất cả những phần tử bất mãn có thể là thủ phạm vụ ám sát. |
| Người con gái đa tình xa nơi phần tử đêm nằm bỗng thấy buồn tê tê ở trong long vì chợt nhớ đến một câu hát cũng còn nhớ được lúc mẹ ru , khi còn bé , ở đất Bắc xa xôi : Buồn vì một nỗi tháng hai Đêm ngắn ngày dài , thua thiệt người ta ! Yêu quá cái đêm tháng hai ở đất Bắc ; thương quá cái đêm tháng hai ở Bắc , thành ra cái gì cũng thấy qua đi nhanh quá. |
* Từ tham khảo:
- phần ứng
- phẫn
- phẫn
- phẫn chí
- phẫn khích
- phẫn kích