| phần lớn | dt. X. Phần nhiều |
| phần lớn | - Cg. Phần nhiều. Số tương đối lớn trong một số người hay vật: Phần lớn cán bộ cơ quan đang đi công tác xa. |
| phần lớn | dt. Số lượng lớn trong tổng thể. Phấn lớn mọi người đều đồng ý. |
| phần lớn | dt Như Đa số: Phần lớn cán bộ của cơ quan đã ngoài ba mươi tuổi. |
| phần lớn | .- Cg. Phần nhiều. Số tương đối lớn trong một số người hay vật: Phần lớn cán bộ cơ quan đang đi công tác xa. |
| Nàng cũng thừa hiểu rằng lỗi không phải ở chồng nàng , chỉ do hoàn cảnh xui nên và một phần lớn là tại mợ phán. |
...cái đời khốn nạn ấy , thật ra em đã tự dấn mình vào , em nhận như thế chứ không dám chối cãi , mà em không hề oán trách ai... Nhưng một phần lớn trách nhiệm cũng ở hoàn cảnh. |
| Chàng tin chắc rằng những tư tưởng yếm thế của Minh phần lớn là do từ khói thuốc phiện gây ra. |
| phần lớn là khách phụ nữ đến nhờ chị sang ông giáo hỏi mua dùm khi thì một loại nút áo , khi thì cái gương kiểu Tàu lạ mắt. |
| Ngay hôm đầu ông đem mấy trang trong cuốn " Sơ học vấn tân " ra hỏi , các cậu học trò chỉ trả lời lõm bõm , Sự hiểu biết phần lớn chắp vá , vụn vặt , do cái học đầu Ngô mình Sở tùy hứng , tùy thời. |
| Tiền vốn phần lớn mượn tạm nơi tiền thuế Vân Đồn , mùa sau gối lên mùa trước , cứ vậy đắp đổi bao nhiêu năm nay rồi. |
* Từ tham khảo:
- phần mộ
- phần nào
- phần nhiều
- phần phật
- phần phò
- phần thư khanh nho