| phần mềm | dt. 1. Các chương trình được sử dụng trên máy vi tính nói chung, phân biệt với phần cứng. 2. Phần có được nhờ vận dụng linh hoạt nguyên tắc hoặc phần không nằm trong kế hoạch. 3. Phần của cơ thể mà không phải là xương. |
| phần mềm | dt 1. Chỗ không phải là xương trong cơ thể người ta: May mà chỉ đụng đến phần mềm mà thôi. 2. Các chương trình của máy tính điện tử: Nắm vững được phần mềm của máy tính rồi. |
| Anh xuất khẩu phần mềm , khách hàng của anh chủ yếu là ở Đan Mạch. |
| Tưởng là nát phổi nhưng do cơ thể tráng kiện , bộ ngực cha mẹ đẻ ra lại may mắn khá vạm vỡ nên chỉ xuyên qua phần mềm. |
| Trong một buổi sinh hoạt của nhóm Think Tank VINASA (Hiệp hội phần mềm và dịch vụ Công nghệ Thông tin Việt Nam) , khi tôi kể chuyện thời quân đội với khẩu AK báng gập rồi trở về học tiếp , làm nghiên cứu và giảng dạy AI , giáo sư Trần Văn Nhung , nhà toán học và một lãnh đạo ngành giáo dục trong nhiều năm , đã thốt lên "đúng là từ AK đến AI rồi". |
| Việc học tập với các phần mềm online sẽ ngày càng phổ biến. |
| Rồi đây các phần mềm thông minh sẽ đánh giá được trình độ từng người học , vì sao hiểu hay không hiểu một vấn đề , và đưa ra cách học phù hợp với từng người. |
| Nói nôm na , ảo hóa là công nghệ dùng phần mềm đưa thế giới thực lên không gian mạng , khiến việc mô phỏng thế giới thực trở nên dễ dàng hơn. |
* Từ tham khảo:
- phần nào
- phần nhiều
- phần phật
- phần phò
- phần thư khanh nho
- phần thưởng