| phần đông | đt. C/g. Đa-số phía có nhiều người hơn: Phần đông đều đồng-ý |
| phần đông | - Số tương đối lớn trong một số người: Công nhân trong xí nghiệp phần đông trước là nông dân. |
| phần đông | dt. Số lượng thuộc về đa số trong một tập hợp người: Phần đông đều ủng hộ chủ trương mới. |
| phần đông | dt Đa số trong một nhóm người: Phần đông học sinh lớp ấy rất chăm chỉ. |
| phần đông | dt. Số đông người: Phần đông đều muốn hoà-bình. |
| phần đông | .- Số tương đối lớn trong một số người: Công nhân trong xí nghiệp phần đông trước là nông dân . |
Cũng như pphần đônggái quê , Trác rất lười lĩnh , không chịu suy xét tỉ mỉ , sâu sắc đến một điều gì bao giờ. |
| phần đông đàn bà Á Đông là vậy. |
| Nhưng phần đông đã sớm đến chợ lúc mặt trời còn chưa lên để sửa soạn , bày sẵn cửa hàng trước khi cổng chợ được mở. |
| Chàng có ngờ đâu rằng như phần đông đám thiếu niên truỵ lạc , Minh đang trải qua thời kỳ khủng hoảng tinh thần. |
| Một bọn nữa phần đông lực lượng , người thì lấy sức rít dây lạt bó các lượm lúa lại thành từng bó , người thì cắm đòn xóc xuống đất đứng bắt chéo chân , nhìn vơ vẩn. |
| Đối với trí ước mơ của cô đó cũng như phần đông các cô thiếu nữ trong bọn trung lưu , ái tình chỉ có một nghĩa là cưới xin. |
* Từ tham khảo:
- phần lớn
- phần mềm
- phần mộ
- phần nào
- phần nhiều
- phần phật