| ông đồng | - Người đàn ông làm nghề đồng bóng. |
| ông đồng | dt Người đàn ông chuyên nghề đồng bóng: Ngày nay, ở nhiều nơi, bọn ông đồng đã thất nghiệp. |
| ông đồng | .- Người đàn ông làm nghề đồng bóng. |
| ông đồng ý cho tôi ở , và tôi chuyển đến nhà ông ngay ngày hôm đó. |
| Tôi gọi điện hỏi Barry xin phép cho Cecilia ngủ cùng , thật may mắn , ông đồng ý. |
| Đại diện Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp) , oông đồngNgọc Ba (đứng) khẳng định Ngân hàng Nhà nước đã ban hành Thông tư số 32/2016 trái luật Ảnh Thái Sơn Ông Đồng Ngọc Ba , Cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật , vừa ký kết luận kiểm tra Thông tư số 32/2016/TT NHNN ngày 16.12.2016 sửa đổi , bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2014/TT NHNN ngày 19.8.2014 của Ngân hàng Nhà nước , hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. |
| Sau vụ xì căng đan này , Huang Xiangmo từ chức Chủ tịch Viện Quan hệ đối tác Australia , một tổ chức tư vấn oông đồngsáng lập , có liên kết với Đại học Công nghệ Sydney. |
| Cũng theo oông đồng, hiện Sở đang vận động phó giám đốc Nguyễn Út thôi kiêm nhiệm chức vụ Giám đốc bệnh viện Ung bướu. |
| Nhiều nhà dân trên đảo bị tốc mái... oông đồngthông tin. |
* Từ tham khảo:
- thì gian
- thì giờ
- thì khắc
- thì khí
- thì kì
- thì là