| ỏi | trt. Vang lên: Inh ỏi; Ngoài đang phải quấy vẫn nhàm nghe, Cuộc lợi đường danh ỏi giọng ve (HMĐ). |
| ỏi | - ph. ầm ĩ: Kêu la ỏi xóm. |
| ỏi | trgt ầm ĩ: Kêu ỏi lên. |
| ỏi | .- ph. Ầm ĩ: Kêu la ỏi xóm. |
| ỏi | Vang, ran, om-sòm: La ỏi tai. |
Bà nhìn thẳng vào mặt bà Thân mỉm cười và ngọt ngào nói bằng một giọng rất nhẹ nhàng : Dễ người dễ ta cụ ạ ! Bà Thân nhất định từ chối , trả lại hai lá giấy : Không , tôi cứ xin đủ một trăm là ít oỏiquá lắm rồi. |
| Ở nhà chồng , công việc thực là ít oỏi, và nhẹ nhàng ; song nàng cảm thấy rằng trong mọi việc mình làm chỉ là người vâng theo dưới quyền kẻ khác. |
Nghĩ đến số tiền còn lại ít ỏi , Trương vội nói tiếp : Hãy thôi đừng mua rượu nữa. |
Buổi chiều đến , thấy ngọn đèn sáng trên đồi , tiếng chó tây cắn người inh ỏi , anh em ngồi quanh bếp nói với nhau : " Ấy , đèn ông chủ " , " Ấy , chó ông chủ ". |
| Vạn vật có vẻ dịu dàng như muôn màu thiền êm đềm tịch mịch... Sáng hôm sau , Ngọc đương ngủ say , bỗng tiếng chuông chùa inh ỏi đánh thức. |
| Cứ xong một lần tụng niệm lại có đánh trống lớn , trống con , thanh la , não bạt , nghe rất là inh ỏi. |
* Từ tham khảo:
- hiện nguyên hình
- hiểu chuyện
- hiểu lầm
- hiệu diệu
- hiệu đoàn trưởng
- hiệu uỷ