Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
oai vọng
dt. Oai-thế khiến người trông-cậy vào:
Sự thành công làm cho người ta có nhiều oai-vọng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trực trùng
-
trực tuyến
-
trưng
-
trưng
-
trưng bày
-
trưng binh
* Tham khảo ngữ cảnh
Sứ quân
oai vọng
lẫy lừng , ngài đã biết tiếng , lại nhân chúng tôi hết sức tiến cử , nên ngài định cử Sứ quân vào chức lớn ấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
oai-vọng
* Từ tham khảo:
- trực trùng
- trực tuyến
- trưng
- trưng
- trưng bày
- trưng binh