| oai phong | dt. Dáng mạnh-mẽ và có oai: Oai-phong lẫm-liệt. |
| oai phong | - Cg. Uy phong. Có vẻ tôn nghiêm đáng kính. |
| oai phong | tt. Có dáng vẻ, cung cách, tác phong nghiêm trang mạnh mẽ, gây cảm giác có uy lực làm người khác phải vị nể: vị tướng oai phong. |
| oai phong | tt (H. phong: lề lối) Có vẻ tôn nghiêm đáng kính: Một trận oai phong rầm trái đất, con đường chiến thắng ta đi lên (X-thuỷ). |
| oai phong | dt. Dáng uy nghiêm: Oai-phong lẫm-liệt. |
| oai phong | .- Cg. Uy phong. Có vẻ tôn nghiêm đáng kính. |
| oai phong | Dáng nghiêm-nghị mạnh tợn: Oai-phong của một viên đại-tướng. |
| Thật chẳng còn đâu oai phong ngày nào , khi tôi , mình đầy thương tích , tả xung hữu đột giữa một lũ cướp cạn để giành giật cái dùi trống về cho Hà Lan. |
Nhưng Dũng khác Hòạ Thằng Hòa cậy oai phong của thầy Phu. |
| Người ta nói chuyện lại rằng cụ Hồ , hồi còn làm tướng quân Cờ Đen , mỗi lúc cụ trương lá cờ đầu khi xuất quân , trông oai phong lẫm liệt. |
| Không hiểu sao trước một ông thầy oai phong như tôi , con sáo học tập có vẻ uể oải và lơ đễnh. |
Giúp giùm tụi này đi ! Bạn tủm tỉm Khi nào đến sinh nhật bạn , tụi này sẽ hùn tiền mua tặng bạn một hộp dao cạo râu ! Ấy là tại vì Ria Mép mới có mười lăm tuổi mấy mà hàng ria của nó không hiểu sao đã xanh ngắt , rậm rì , xem ra còn oai phong gấp mấy lần hàng ria của ba nó. |
Còn bọn con trai là chúa ngốc , tưởng hà hiếp được bạn gái như vậy là oai phong lắm , tối về nằm ngủ nghe mình mẩy rêm như dần , lại lẩn thẩn than trời mấy hôm nay sao nhiều gió độc. |
* Từ tham khảo:
- oai quyền
- oai thanh
- oai vệ
- oải
- oái
- oái oái