| oai phong lẫm liệt | Có dáng vẻ hùng dũng trang nghiêm, biểu hiện sự uy lực mạnh mẽ khiến người ta phải nể sợ. |
| oai phong lẫm liệt | ng (H. lẫm: lạnh; liệt: khí lạnh) Có vẻ trang nghiêm và đáng sợ: Bức tượng Quang-trung trông oai phong lẫm liệt. |
| oai phong lẫm liệt |
|
| Người ta nói chuyện lại rằng cụ Hồ , hồi còn làm tướng quân Cờ Đen , mỗi lúc cụ trương lá cờ đầu khi xuất quân , trông oai phong lẫm liệt. |
| Giám khảo Mỹ Linh chia sẻ : Tiết mục này rất hay từ cách dàn dựng đến cách phục trang , biến đổi giai đoạn từ một đứa trẻ thành một cậu bé ooai phong lẫm liệt. |
* Từ tham khảo:
- oai thanh
- oai vệ
- oải
- oái
- oái oái
- oái oăm