| oai vệ | tt. Oai-nghiêm bệ-vệ, dáng người cố làm cho người ta sợ: Làm bộ oai-vệ; oai-vệ dữ! |
| oai vệ | - tt Có vẻ chững chạc, tôn nghiêm: Bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (NgCgHoan). |
| oai vệ | tt. Có vẻ ngoài, cung cách chững chạc, nghiêm trang, đoàng hoàng, toát vẻ tự tin: Dáng đi trông rất oai vệ. |
| oai vệ | tt Có vẻ chững chạc, tôn nghiêm: Bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (NgCgHoan). |
| oai vệ | Nht. Oai-nghi. |
| oai vệ | .- Có vẻ chững chạc tôn nghiêm. |
| oai vệ | Nghiêm-trang hách-dịch: Lâm-bộ oai vệ. |
| Bên cạnh tủ chè , trên sập gụ , ông Hàn ngồi rửa mặt , mình vận cái áo ngắn để hở cả bụng , đầu búi tóc ngược trông có vẻ oai vệ lắm. |
| Cuối cùng là toán Hòa nghĩa quân oai vệ cao lớn của Lý Tài. |
| Nào , em nói đi. Khi rủ chị đi xem rước , em nghĩ Đông cung phải oai vệ rắn rỏi một chút |
| Lúc nãy ta đang nói chuyện Đông cung cơ mà ! Hương nghĩ Đông cung phải rắn rỏi oai vệ , nghĩa là Hương thấy Đông cung yếu ớt bạc nhược quá. |
| Một lúc sau cái tay đã dịu đi , nỗi ấm ức cũng đã hả , và thằng Sài thấy mệt bã bời , nó rấn lên nhưng không đánh mà nói câu đầy oai vệ để rút cửa cho đỡ ngượng " Bố mày đến đây cũng đếch sợ , ông huých cho chó nó cắn lồi mắt bố mày ra ". |
| Nói đúng ra , bốn huyện mới có một trường cấp hai , đi học lớp năm thời ấy còn oai vệ hãnh diện hơn , quan trọng và hiếm hoi hơn đi nước ngoài học phó tiến sĩ bây giờ. |
* Từ tham khảo:
- oái
- oái oái
- oái oăm
- oàm oạp
- oan
- oan có đầu, nợ có chủ