| oai quyền | dt. Oai-thế và quyền-lực: Có nhiều oai-quyền với làng tổng. |
| oai quyền | - X. Uy quyền. |
| oai quyền | Nh. Uy quyền. |
| oai quyền | dt (H. quyền: quyền thế) Quyền thế làm cho người ta phải sợ: Không e cực khổ, không sợ oai quyền (HCM). |
| oai quyền | dt. Oai-thế, quyền lực. |
| oai quyền | .- X. Uy quyền. |
| oai quyền | Oai-thế, quyền-lực: Người có oai-quyền trong nước. |
| Nàng không ngăn cản , vì nàng biết không có oai quyền gì ngăn cản nổi. |
| Chàng nông phu ta ngày ngày nhớ ruộng xin phép vào đồn điền , đứng trên đồi cà phê xanh tốt mà nhìn xuống ruộng mình , thấy ngọn cỏ cao dần , lòng đau như cắt : thỉnh thoảng thấy ông chủ đồn đứng xa xa , sai bảo mấy người phu , tiếng nói oai quyền dõng dạc như ông chúa tể một vùng ấy , chàng nông ta có ý sợ hãi , lại sực nghĩ tới mấy năm trước , ruộng mình mình cấy , đường mình mình đi , nghênh ngang ai nạt ai cấm. |
| Nhưng bà nghe giọng quả quyết của Lộc thì biết rằng khó lòng mà đem oai quyền ra thi thố với con được. |
Bà Án hầm hầm tức giận đập tay xuống bàn : A con này hỗn thực ! Mày phải biết bà gọi đội xếp đến tống cổ mày đi bây giờ , không khó gì đâu ! Mai lẳng lặng ra gọi anh xe , người nhà bà Án : Bẩm bà lớn , anh xe đó , bà lớn truyền cho gọi đội xếp ! Bà Án biết Mai chẳng vừa , khó mà dùng oai quyền được , ngồi thứ nghĩ tìm mưu kế khác. |
| Nàng gợi đến chuyện bà Án cũng chỉ vì khác hẳn mọi lần , lúc chàng mới về , nàng không thấy chàng hỏi tới mẹ , người mẹ mà chàng kính yêu , người mẹ có đủ oai quyền bắt con phải cùng nàng kết hôn. |
| Ông Lục cụ là người oai quyền nhất sróc đấy ! Gặp được ông Lục cụ tốt thì may , tía nhỉ ! Tía nuôi tôi chỉ " ừ " rồi cười cười nhìn tôi bằng cặp mắt khó hiểu. |
* Từ tham khảo:
- oai vệ
- oải
- oái
- oái oái
- oái oăm
- oàm oạp