| ở riêng | đt. ở hai hay nhiều nhà khác nhau: Cho con ở riêng; hai anh em ở riêng |
| ở riêng | - Lập gia đình, sống tách rời cha mẹ : Chị ấy đi ở riêng rồi. |
| ở riêng | đgt Không còn ở chung với cha mẹ sau khi đã kết hôn: Từ ngày anh chị ấy đi ở riêng hai gia đình cũng giúp đỡ rất nhiều. |
| ở riêng | đt. Sống riêng, ngụ riêng. |
| ở riêng | .- Lập gia đình, sống tách rời cha mẹ: Chị ấy đi ở riêng rồi. |
| ở riêng | Đi lập gia-đình riêng: Con trưởng-thành cho ra ở riêng. |
| Bao giờ ông ấy cho mày ăn riêng , ở riêng thì tao mới phóng sinh cho. |
Trác thấy nói ở riêng , một ý định nàng đã có từ lâu nàng hơi sung sướng , quên hẳn ngay được cái khó chịu lúc đó và trả lời : Cô cứ nói với thầy cho tôi ở riêng. |
| Tôi có muốn chung đụng mãi thế này đâu ! Mợ phán vội quát tháo ngay : ở riêng ấy à ! Đừng có hòng ! Bà thử nói để xem mày xoay chiều ra sao , chứ bà dại gì lại cho mày ở riêng. |
| Hai cô lớn đã ra ở riêng ngay khi ông phủ còn đang tại chức. |
Ông cũng đoán biết chị cho tìm việc gì , nên sau khi chuyện trò qua quýt mấy câu , ông nói thẳng : Cháu đã lớn , chị cũng chẳng nên lưu luyến mãi , cho cháu ở riêng thôi. |
Trong hai người đến chơi , một người , cô Thuý , là bạn láng giềng cũ của Tuyết , khi Tuyết còn thuê nhà ở riêng trong một khu phố hẻo lánh kia : Thuý lúc đó là đang là vợ một viên đội Tây kiết. |
* Từ tham khảo:
- hạ-thủ
- hạ-thuỷ
- hạ-triện
- Hạ-long
- hạc
- hạch