| hạ thủ | đt. Xuống tay, ra tay, thi-hành thủ-đoạn: Tiên hạ-thủ vi cường (xuống tay trước thì mạnh hơn). |
| hạ thủ | đgt (H. hạ: cho xuống; thủ: đầu) Thi hành một án tử hình: Tên cướp đã bị hạ thủ. |
| hạ thủ | đgt (H. hạ: đưa xuống; thủ: tay) Ra tay (cũ): Anh ấy đã định hạ thủ thì nhất định thành công. |
| hạ thủ | đt. Ra tay: Hạ thủ giết người. |
| hạ thủ | .- đg. 1. Thi hành một bản án tử hình (cũ): Tay đao phủ đã nhận lệnh hạ thủ tên sát nhân. 2. Nh. Hạ sát. |
| hạ thủ | Ra tay đánh giết người: Ai hạ-thủ giết người ấy? . |
| v.v... thì , không nỡ hạ thủ , bèn trở về cung tự trói mình chịu tội |
| Mấy hôm nay hắn hạ thủ trong một hơi những mười hai cái đầu. |
| Nó thậm chí có khả năng hhạ thủcả những chim chóc hoặc động vật lớn hơn. |
| Nhận định hung thủ có thể là người quen đi nhờ xe , qua đó ra tay hhạ thủđể cướp tài sản. |
| Tuy nhiên , ngay phút thứ 2 của trận đấu , từ đường chuyền về bất cẩn của tiền vệ Kroos , Vlasic của đội chủ nhà có cơ hội băng xuống rồi tung cú dứt điểm chéo góc hhạ thủthành Navas , mở tỷ số 1 0 cho CSKA Moscow. |
| Trong lá thư đó , ta không thấy một chút hận thù hay căm hờn , như một minh chứng về phẩm chất nhẫn nhịn chịu đựng và luôn nghĩ cho người khác của người phụ nữ quyền quý nhất Việt Nam : Lại ngẫm đến những vụ đánh ghen thậm chí hhạ thủthời nay của các bậc phu nhân với tình địch , mới thấy , những giáo dưỡng theo văn hóa truyền thống và niềm tin tín ngưỡng sâu đậm đã giúp một phu nhân ở vị trí tôn quý và quyền thế nhất của một quốc gia , nhưng vẫn một mực dung dị , và hành xử đầy cao thượng , đầy tính nhân văn , lưu lại mãi mãi sau này cho hậu thế chúng ta những suy ngẫm quý giá ĐKN (t/h). |
* Từ tham khảo:
- tộc thuộc
- tộc trưởng
- tôi
- tôi
- tôi
- tôi con