| hạch | đt. Tra, khảo-sát, hỏi cho ra lẽ, cho tường-tận: Khảo-hạch, sát-hạch, tra-hạch. |
| hạch | dt. (thể): C/g. Tuyến, những bộ-phận nhỏ trong thân-thể tiết ra những chất cần-dùng cho sự sinh-sống: Hạch nước miếng, hạch sữa... // (bh) Những cục tròn nổi ở háng, ở nách làm đau-đớn, nóng sốt: Nổi hạch, háp hạch. |
| hạch | dt. Người da đen ở Việt-nam, thường làm nghề gác cửa: Oai như hạch // tt. Tệ, xấu-xí, dở: Dở như hạch; Hạch quá! |
| hạch | - 1 dt Chỗ phình to trên bạch huyết quản: Nổi hạch ở bẹn. - 2 dt 1. (sinh) Hạt nhân của tế bào: Hạch thường hình cầu và nằm trong chất nguyên sinh của tế bào 2. Một thứ bệnh dịch, nổi hạch ở bẹn: Chuột là giống truyền bệnh hạch. - 3 dt Kì thi khảo sát trước kì thi hương: Thầy khoá lần ấy đã đỗ hạch. - đgt Thi: Ra ở Hà-nội, đỗ ngay đầu xứ (NgCgHoan). - 4 đgt Bẻ bắt người dưới: Tên tri huyện hạch dân để ăn hối lộ. |
| hạch | dt Chỗ phình to trên bạch huyết quản: Nổi hạch ở bẹn. |
| hạch | dt 1. (sinh) Hạt nhân của tế bào: Hạch thường hình cầu và nằm trong chất nguyên sinh của tế bào 2. Một thứ bệnh dịch, nổi hạch ở bẹn: Chuột là giống truyền bệnh hạch. |
| hạch | dt Kì thi khảo sát trước kì thi hương: Thầy khoá lần ấy đã đỗ hạch. đgt Thi: Ra hạch ở Hà-nội, đỗ ngay đầu xứ (NgCgHoan). |
| hạch | đgt Bẻ bắt người dưới: Tên tri huyện hạch dân để ăn hối lộ. |
| hạch | dt. 1. Cục nổi ở cổ, ở háng, ở nách. // Hạch cổ. 2. Phần tròn ở giữa một sinh-tế bào. // Chất hạch. Màn hạch. Đại hạch. Tiểu-hạch. 3. (lý) Phần tròn vô cùng nhỏ nằm ở giữa nguyên-tử. // Hạch nguyên-tử. |
| hạch | dt. Thứ bịnh dịch sốt nổi hạch ở háng, cũng thường gọi là dịch hạch: Chuột hay truyền bịnh hạch. |
| hạch | đt. Khảo xét, hỏi. // Hạch miệng. |
| hạch | .- d. 1. Kỳ khảo sát trước khi đi thi trong thời phong kiến. 2. (đph). Thi: Hạch bằng tú tài. |
| hạch | .- đg. Bẻ bắt người dưới: Cường hào hạch nông dân. |
| hạch | .- d. 1. (sinh). Cg. Hạt nhân. Bộ phận cấu tạo không thể thiếu được của mọi tế bào, thường hình cầu và nằm trong chất nguyên sinh của tế bào. 2. (lý). X. Hạt nhân nguyên tử. |
| hạch | .- d. 1. Nút phình to trên các đường bạch huyết quản. 2.Nút bạch huyết quản sưng to và đau: Nổi hạch ở bẹn. |
| hạch | Bẻ bắt: Quan hạch lý-trưởng. |
| hạch | 1. Hột (ít dùng). 2. Cục nổi ở cổ, bẹn, nách: Bẹn nổi hạch. 3. Một thứ bệnh dịch, sốt nổi hạch ở bẹn: Chuột là một giống truyền bệnh hạch. |
| hạch | 1. Khảo xét. 2. Kỳ khảo-sát trước khi đi thi: Đỗ hạch rồi mới được đi thi hương. |
| Vả cũng chẳng có gì khó : ngày nọ sang ngày kia , chỉ loanh quanh trong mấy món mà nàng đã thuộc lòng : thịt bò sào , đậu rán , đậu kho , rau luộc , riêu cá , canh cần , trứng rán , thịt quay , giò hoặc chả kho... Mà ở nơi ngoại ô phỏng còn gì hơn nữa ! Còn các con cô thì thấy mẹ ăn gì , cũng ăn thế , không hhạchlạc lôi thôi. |
| Mợ cho rằng con người vợ lẽ mà được nuôi nấng như thế là một việc vô lý , nên mợ sai hạch vú em cả ngày. |
| Bà là người thay mặt họ nhà vợ cả và công việc của bà đến đây là chỉ để hạch sách thôi. |
| Ông án mất đi , chàng chán dần cái cảnh ngồi bó gối giữ ngôi nhà thờ , làm cỗ cúng quanh năm và chìu chuộng các bà dì quanh năm hạch sách. |
Ông mù năm mười tám tuổi , sau một khoa thi mà ông không may bị loại ở kỳ phúc hạch. |
Khi học tới năm thứ hai trường sư phạm thì cha mẹ Minh trong một thời kỳ có bệnh dịch hạch cùng theo nhau mà chết. |
* Từ tham khảo:
- cật
- cật
- cật
- cật
- cật lực
- cật ruột