| nữ sinh viên | dt. Học-trò gái trường đại-học, cao-đẳng. |
| nữ sinh viên | dt (H. viên: người làm công tác) Phụ nữ học trong trường đại học: Số nữ sinh viên trường Đại học sư phạm càng ngày càng đông. |
| Đặc biệt , một số nnữ sinh viêncũng hành nghề xe ôm như một công việc bán thời gian để kiếm thêm thu nhập. |
| Chân dung xinh đẹp của chủ nhân clip cover bài hát "Sóng" NHÂN VẬT CUNG CẤP Ôi sao mà hay thế , độc đáo lắm cô gái à , ngày xưa học văn mà được phổ thành nhạc như thế này thì chắc học hoài cũng không biết chán mà lại còn nhanh thuộc nữa , giọng ngọt ngào quá bạn ơi , đẹp mà còn hát hay nữa , là những lời khen của cư dân mạng và bạn bè dành cho bản cover của nnữ sinh viênbáo chí khi nữ sinh này đăng lên trên trang Facebook cá nhân. |
| Vừa sợ , vừa ngượng , nnữ sinh viênhét lên rồi nhanh chân khỏi nhà chờ xe buýt. |
| Với nnữ sinh viêndân tộc Thái Lừ Thị Hương , dự thi Miss Photo 2017 là một cơ hội để cô giới thiệu về bản sắc văn hóa dân tộc mình nói chung và vẻ đẹp của người phụ nữ Thái nói riêng. |
| Phạm Ngọc Sơn tại phiên tòa Vậy nhưng câu chuyện của Sơn và Hoa còn càng trở nên bình thường hơn , bởi thực tế một phần là do cuộc sống gia đình khá khó khăn nên nnữ sinh viênđại học nhanh chóng lún sâu vào con đường kiếm thêm bằng vốn tự có. |
| Và mỗi lần như vậy , lái xe taxi đều phải trả cho nnữ sinh viêntừ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng , không kể tiền thuê phòng nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- yến diên
- yến hàm hổ đầu
- yến hang
- yến khẩu
- yến khẩu sang
- yến mạch