| nóp | dt. Bao đệm to, miệng ở bề dọc, để ngủ cho muỗi đừng cắn: Nằm nóp, ngủ nóp. |
| nóp | - d. Túp con bằng chiếu hay bằng cót quây ở bờ ruộng hay ở trên thuyền để nằm. |
| nóp | dt. Bao lớn, làm bằng cói hoặc chỗ quây bằng chiếu, bằng cót ở bờ ruột hay trên thuyền để nằm cho khỏi muỗi. |
| nóp | dt Túp lều bằng chiếu hay bằng cót: Hồi đó ông cụ kéo vó ở bờ sông thường vào nằm chờ trong một cái nóp. |
| nóp | dt. Bao lớn bằng chiếu, bằng cót may kín lại để trùm thế mùng cho khỏi muỗi. |
| nóp | .- d. Túp con bằng chiếu hay bằng cót quây ở bờ ruộng hay ở trên thuyền để nằm. |
| nóp | Túp con, quày bằng chiếu, bằng cót ở bờ ruộng hay trên thuyền để nằm cho khỏi muỗi. |
Tôi bước ra ngoài , không nghe bà ta nói gì về mình nữa bèn đi thẳng ra mương chui xuống thuyền , rúc vào nóp (Một loại bao đan bằng cỏ bàng , một loại cỏ có nhiều ở đồng tháp dùng tránh muỗi thay màn). |
| Tôi co chân nhảy độp xuống thuyền , lôi chiếc nói ra giũ phành phạch , vờ sửa soạn chui vào nóp. |
Nhưng tôi không chui vào , tôi lấy chiếc gối chống dựng một đầu nói lên và kéo cho dầu nóp ló ra ngoài mui thuyền để người đứng trên bờ có thể nhìn thấy được. |
| Hắn ngó trở vào quán rồi quay lại rướn cái cổ dài nhìn xuống chỗ đầu nóp tôi đã kéo ló ra mui thuyền. |
| Để được nghỉ ngơi và yên tĩnh một mình , tôi ôm nóp mò vào nằm trong ngôi miếu cô hồn. |
Nó nói xong , lập tức chui vào nóp. |
* Từ tham khảo:
- nô
- nô
- nô bộc
- nô dịch
- nô đùa
- nô en