| nô đùa | trt. Đùa giỡn: Nô đùa suốt ngày. |
| nô đùa | - đg. Chơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ. Trẻ em nô đùa ngoài sân. |
| nô đùa | đgt. Đùa giỡn, vui chơi một cách ồn ào, vui nhộn: Đám trẻ nô đùa dưới cây cổ thụ o nô đùa vui vẻ. |
| nô đùa | đgt Chơi đùa, nghịch ngợm: Trẻ con nô đùa ồn ào ở trước cửa. |
| nô đùa | dt. Chơi đùa. |
| nô đùa | .- Nh. Nô, ngh. 1 . |
| Nó nô đùa , mợ bảo làm rầm nhà , không chịu được , rồi cũng tát nó một cái. |
| Nhiều lúc mợ phán thấy nó nô đùa với em nó cũng mắng mỏ , quát tháo với nó ; thằng Quý lại cực thân ngồi khóc. |
| Nhưng đến khi đ ngang hàng rào sắt , chàng chậm bước lại hồi hợp vì nghe có tiếng Thu ở trong vườn cười nô đùa lẫn với tiếng trẻ con : Rung giăng rung giẻ đắt trẻ đi chơi , đến ngõ nhà trời... Chàng đánh diêm hút thuốc lá để lấy cớ ngừng lại và để Thu chú ý đến ; chàng quay nhìn vào vườn nhưng mắt bị chói ánh lửa diêm không trông rõ gì cả. |
| Ban trưa , đường vắng , tiếng gió thổi kẽo kẹt trong những rặng tre già lẫn với một vài tiếng gà gáy xa xa đưa lại và tiếng trong trẻo của mấy đứa trẻ nô đùa dưới ánh nắng ấm áp. |
| Cứ thứ năm với chủ nhật là chúng ta cùng nhau nô đùa chung quanh cái hồ này. |
Còn ai thích được ! Những ông mãnh ấy tưởng mình giỏi tiếng mẹ đẻ lắm rồi , chẳng cần học nữa , nên chỉ đến lớp để nô đùa hay làm những việc khác trong giờ tiếng Annam. |
* Từ tham khảo:
- nô giỡn
- nô lệ
- nô nức
- nô-ra
- nô tì
- nô vô ca in