| nô nức | trt. Lao-xao, rộn-rực: Thiên-hạ nô-nức đi xem. |
| nô nức | - Đua nhau, háo hức: Nô nức đi xem hội. |
| nô nức | tt. Xôn xao, phấn chấn, hăm hở trong lòng: nô nức đi tới trường o không khí nô nức của ngày hội o Gần xa nô nức yến anh (Truyện Kiều). |
| nô nức | đgt, trgt Háo hức đua nhau: Dân chúng nô nức gia nhập quân đội cách mạng (X-thuỷ); Nô nức đua nhau hội đạp thanh (ChMTrinh); Gần xa nô nức yến anh, chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân (K). |
| nô nức | bt. Háo-hức: Gần xa nô-nức yến anh (Ng.Du) |
| nô nức | .- Đua nhau, háo hức: Nô nức đi xem hội. |
| nô nức | Háo-hức: Gần xa nô-nức yến-anh (K). |
| Trương thấy mình nô nức hồi hộp mà lại sung sướng nữa. |
Ba năm mở hội một lần Tiếng đồn nô nức xa gần đến xem Hai phố chôn hai dãy đèn Làm hai cái cổng dưới trên phố Hàm Làm thêm cái cổng Tam Quan Làm nhà tám mái bắc ngang sân chùa Trong chùa tinh tượng mới tô Làm nhà tám mái bày đồ hàng ngơi Dân ta mở hội mồng mười Mười một rước nước thỉnh kinh lên chùa Rước nước trên sông Bồ Đề Thỉnh kinh chùa Đá rước về chùa Mơ. |
| Nhịp sống nhanh hơn , nô nức vươn cao quá tầm cho phép của tự nhiên. |
| Ông giáo không thể đứng ngoài không khí nô nức chung , hơn nữa chính ông góp phần không nhỏ để đẩy nhanh nhịp sống ấy. |
Những người còn lại hoặc tuổi già yếu , con bận con mọn , hoặc không biết nghề , không quen đi xa , cái lực lượng sản xuất chủ yếu ấy cũng chỉ chòn chọt năm một vụ ngô , tháng mười cày bừa dối dả , tháng tư bẻ bắp chặt cây vội vàng để rồi lại nô nức kéo nhau sang bên kia sông , vào nội đồng làm thuê , sáng cắp nón đi , tối cắp nón về nói cười rả rích. |
| Chứng cớ là theo sách sử để lại thì tục ăn tết Trùng cửu bắt đầu từ bên Tàu : cứ vào ngày mùng chín tháng chín , cả thiên hạ đênô nức+'c vui chơi như trong tết Thanh minh , kẻ lên núi cao , lội suối , người ra sông thả một con thuyền rong chơi , người đánh cờ dưới bóng tùng , kẻ thả diều trên bãi cỏ. |
* Từ tham khảo:
- nô tì
- nô vô ca in
- nồ
- nồ
- nổ
- nổ cướp