| nô en | - Lễ của Thiên chúa giáo, kỷ niệm ngày Giê-xu đản sinh, mỗi năm cử hành vào ngày 25 tháng 12 dương lịch. |
| Nô en | - (F. Noởl) dt. Lễ kỉ niệm ngày sinh chúa Giê-su (25 tháng 12) |
| nô en | (noel) dt. Lễ kỉ niệm ngày sinh chúa Giê-su (25 tháng 12). |
| nô en | dt (Pháp: Noel) Lễ đản sinh chúa Ki-tô hằng năm vào ngày 25 tháng 12 dương lịch: ở nước Pháp, lễ Nô-en là một ngày vui cả đối với người không theo đạo Thiên-chúa. |
| nô en | .- Lễ của Thiên chúa giáo, kỷ niệm ngày Giê-xu đản sinh, mỗi năm cử hành vào ngày 25 tháng 12 dương lịch. |
nô en đấy. Vùng đất không có nhà thờ nào cả |
| Nhưng khi sắp nghỉ lễ nô en , nghĩa là chỉ còn hơn một tháng nữa sẽ hết năm mà mẹ tôi vẫn còn ở Thanh Hóa thì tôi lại cầu sao từ 23 đến 25 chạp tây ngày giờ chậm bao nhiêu hay bấy nhiêu. |
| Như thế tôi còn mong gì được hưởng những vui sướng về đêm nô en như mấy năm xưả Luôn hai ngày nghỉ học , tôi chỉ ở nhà một lúc ăn cơm , còn thì lang thang hết phố này sang phố khác , thấy đám đáo hay đám chẵn lẻ nào cũng sà vào. |
* Từ tham khảo:
- nô lệ
- nô nức
- nô-ra
- nô tì
- nô vô ca in
- nồ