| nóng vội | - Hấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay: Công việc phải làm từng bước, không thể nóng vội được. |
| nóng vội | tt. Vội vàng, muốn giải quyết xong ngay, được ngay mà thiếu kiên nhẫn chờ đợi hoặc thiếu tính toán cân nhắc kĩ lưỡng: chống tư tưởng nóng vội o Vì nóng vội mà hỏng hết tất cả mọi việc. |
| nóng vội | tt Hấp tấp muốn làm ngay, muốn có ngay: Khẩn trương nhưng không nóng vội (PhVĐồng). |
| nóng vội | .- Hấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay: Công việc phải làm từng bước, không thể nóng vội được. |
| Anh cũng thấy không thể nóng vội nên đành ra về với câu chào thật gắng gượng tươi vui : Chú về nhé. |
| Nói chung , tháng này người tuổi Tý làm gì cũng phải tính toán cho thật kỹ , tránh nnóng vộimà hỏng việc. |
| Dù công việc áp lực tới đâu cũng chớ buông xuôi hay nnóng vội, cần tiến hành từng bước chứ không nên đốt cháy giai đoạn. |
| Bên cạnh những kết quả đạt được , việc quy hoạch mạng lưới trường lớp ở một số địa phương thực hiện một cách nnóng vội, cho nên hiệu quả chưa cao. |
| Trước khi tiến hành việc gì , bạn nên cân nhắc thật kỹ càng , không được nnóng vộiquyết định mọi thứ. |
| Nhanh , nnóng vộidễ mắc sai lầm , và sẽ làm chậm quá trình về đích. |
* Từ tham khảo:
- nóp
- nô
- nô
- nô
- nô bộc
- nô dịch