| nô | đt. Giỡn, đùa: Trẻ con nô ngoài đường // Lao-xao. |
| nô | dt. Kẻ bại-trận bị bắt làm đày-tớ theo thói-tục lệ xưa: Chế-độ mãi-nô // (R) Đày-tớ: Nông-nô. |
| nô | - đg. 1. Cg. Nô đùa. Chơi nghịch: Nô cả ngày, chẳng chịu học hành gì. 2. Nh. Nô nức: Nô nhau đi xem hội. - d. "Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt: Mua nô. |
| nô | dt. Cây mọc ở nhiều nơi; thân gỗ, lá mọc cách hay gần mọc đối, sít nhau, hình bầu dục hay bầu dục thuôn, có mùi thơm (khi vò); vỏ nghiền ra dùng làm nến. |
| nô | dt. Nô lệ hay nô tì, nói tắt: lão nô o nô bộc o nô dịch o nô dịch hoá o nô lệ o nô tì o chủ nô o gia nô o hắc nô o hoa nô o hung nô o nặc nô nông nô o tì nô o vong quốc nô. |
| nô | đgt. Chơi đùa: Trẻ con nô ngoài đường. |
| nô | dt Đầy tớ (cũ): Phong tục bán nô và mua nô. |
| nô | đgt 1. Đùa nghịch: ăn rồi chỉ nô thôi, chẳng chịu học hành gì. 2. Rủ nhau: Nô nhau đi xem hội. |
| nô | dt. Theo nghĩa xưa, chỉ người có tội bị bắt làm đầy tớ mãn đời: Mại nô. |
| nô | đt. Đùa nghịch: Trẻ nô nhau. |
| nô | đt. Đua: Nô nhau đi xem hội. |
| nô | .- đg. 1. Cg. Nô đùa. Chơi nghịch: Nô cả ngày, chẳng chịu học hành gì. 2. Nh. Nô nức: Nô nhau đi xem hội. |
| nô | .- d. "Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt: Mua nô. |
| nô | Đùa nghịch: Trẻ con nô ngoài đường. |
| nô | Đua: Nô nhau đi chơi. |
| nô | Người có tội bị bắt làm đày-tớ mãn đời: Đời cổ có tục mại nô. Về sau thường dùng chữ ấy để chỉ những người đày-tớ: Nô-bộc. |
| Nó nô đùa , mợ bảo làm rầm nhà , không chịu được , rồi cũng tát nó một cái. |
| Nhiều lúc mợ phán thấy nó nô đùa với em nó cũng mắng mỏ , quát tháo với nó ; thằng Quý lại cực thân ngồi khóc. |
| Nàng vẫn thường bực tức về nô~i yêu con , thương con mà ít khi được tự do nô nghịch , đùa giỡn với con cho thỏa thích. |
| Trương thấy mình nô nức hồi hộp mà lại sung sướng nữa. |
| Nhưng đến khi đ ngang hàng rào sắt , chàng chậm bước lại hồi hợp vì nghe có tiếng Thu ở trong vườn cười nô đùa lẫn với tiếng trẻ con : Rung giăng rung giẻ đắt trẻ đi chơi , đến ngõ nhà trời... Chàng đánh diêm hút thuốc lá để lấy cớ ngừng lại và để Thu chú ý đến ; chàng quay nhìn vào vườn nhưng mắt bị chói ánh lửa diêm không trông rõ gì cả. |
" Giữ lấy gia đình ! Nhưng xin đừng lầm giữ gia đình với lại giữ nô lệ. |
* Từ tham khảo:
- nô dịch
- nô đùa
- nô en
- nô giỡn
- nô lệ
- nô nức