| nông trại | dt. Trại ruộng, nhà cất sơ-sài để ở làm ruộng hay giữ lúa. |
| (Bản thân Đức Chúa là nông trại. |
| Gardenscapes Thuộc thể loại nnông trạinhưng game mobile này không chỉ thu hút các game thủ nữ mà còn lôi cuốn được đông đảo nam game thủ. |
| Hay Day Game nnông trạiđiển hình trên di động , đã ra mắt từ năm 2012 nhưng vẫn chưa bao giờ giảm nhiệt. |
| Hãng SatSure kết hợp dữ liệu vệ tinh và dữ liệu mặt đất (thu thập qua các bộ cảm biến IoT , hoặc cách khác) và dự báo sản lượng/rủi ro kết hợp với một nnông trạiđặc thù và chủ nông trại đó. |
| Nhất là kể từ ngày 1/9/2017 , cá da trơn nhập khẩu vào Hoa Kỳ phải thực thi đầy đủ quy định Đạo luật Nnông trạiHoa Kỳ (Farm Bill). |
| Thời gian đầu , nhóm TPG ưu tiên tạo 3 sân chơi cho những đứa trẻ nghèo ở xóm Phao (phường Ngọc Thụy , quận Long Biên , Hà Nội) , bãi bồi sông Hồng , khu nnông trạihữu cơ Tuệ Viên (phường Cự Khối , quận Long Biên , Hà Nội). |
* Từ tham khảo:
- dần như dần rắn
- dẫn
- dẫn châm
- dẫn chứng
- dẫn cưới
- dẫn dắt