Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
non da
tt. Da còn mỏng:
Vết thương nới lành, còn non da.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tùng tùng
-
tùng tự
-
tùng xẻo
-
tủng
-
túng
-
túng
* Tham khảo ngữ cảnh
Một hôm cua vợ đến kỳ lột ,
non da
non thịt , yếu đuối không đi được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
non da
* Từ tham khảo:
- tùng tùng
- tùng tự
- tùng xẻo
- tủng
- túng
- túng