| nói trổng | đt. Nói vu-vơ, không chỉ vào ai: Nói trổng, ai có tịt thì nhúc-nhích // Nói suồng-sã vô-phép, thiếu tiếng xưng-hô trước và sau lời nói. |
| nói trổng | Nh. Nói trống không. |
| nói trổng | đgt (đph) Như Nói trống không. |
Ðã vậy , nó còn bị nhỏ Tóc Ngắn hành lên hành xuống : Bảnh Trai chia bài giùm mình đi ! Khát nước quá , Bảnh Trai ơi ! Có khi nó nói trổng : Kiếm cái chi lót ngồi cho êm há? Thế là thằng Bảnh Trai chạy lui chạy tới lăng xăng. |
* Từ tham khảo:
- nói trống không
- nói trớ
- nói trời nói đất
- nói trước quên sau
- nói tục
- nói tức