| nói trống không | đgt. 1. Nói mà không hướng đến đối tượng câu nói một cách cụ thể, rõ ràng. 2. Nói không thưa gửi, tỏ ra vô lễ, mất lịch sự: Con nhà không biết thưa gửi gì, chỉ toàn nói trống không. |
| nói trống không | đgt Nói không thưa gửi đối với người trên và tỏ ra là thiếu lễ độ: Em nó hay nói trống không với cha mẹ thì phải dạy bảo nó. |
Nàng nói trống không , nhưng Lương cho rằng nàng nói với mình , liền quay lại đáp : Vâng , chính thế. |
Người đàn ông mới đến thở phào một tiếng , thả con vật xuống đất , tháo cánh nỏ đeo bên lưng ra , ngồi vào bên đống lửa nói trống không : Tàm tạm vài con heo rừng. |
* Từ tham khảo:
- nói trời nói đất
- nói trước quên sau
- nói tục
- nói tức
- nói tướng
- nói vã bọt mép