| nói tục | đt. Nói những lời thô-tục hay kể chuyện tục-tĩu. |
| nói tục | - Nói những điều thô bỉ. |
| nói tục | đgt. Nói những lời tục tĩu, mất lịch sự: bỏ thói nói tục o không nên nói tục trước con trẻ. |
| nói tục | đgt Nói những lời thô bỉ: Người có học nhất định không bao giờ nói tục. |
| nói tục | đt. Nói chuyện tục tỉu. |
| nói tục | .- Nói những điều thô bỉ. |
| Tiếng cười xen lẫn tiếng nói tục , tiếng huýt còi , tiếng ca hát. |
| Huệ e ngại những câu nói tục giữa đàn ông con trai với nhau đã lọt vào tai An , còn Lãng đã bắt đầu nhận ra rằng Huệ đến đây không phải vì mình , và nếu biết điều , nên tìm một cớ nào đó để ra khỏi nhà. |
| Cánh đàn ông thì tán phét , nói tục , bàn chuyện làm các món ăn ngon và vô vàn sự sung sướng mình đã từng giáp mặt , từng chứng kiến ở các nhân vật giàu có , các làng xã trù phú. |
| Ông cười nhạt , nói tục : Biết đếch đâu. |
| Có anh nói tục : Ôi dà , cần thì úp cái chăn vào mặt là xong tất ". |
| nói tục... Lằng nhằng mình thật ghét. |
* Từ tham khảo:
- nói tướng
- nói vã bọt mép
- nói vợ
- nói với đầu gối
- nói với người say như vay không trả
- nói vụng