| nói tức | đt. Gán việc không có cho người ta, khiến người ta tức: Anh nói tức quá, tôi nào có vậy. |
| nói tức | đgt. Nói để châm chọc, trêu tức. |
| nói tức | đgt Nói để trêu tức: Hắn nói tức hai thằng bé để chúng đánh nhau. |
| nói tức | đt. Nói chọc tức người khác. |
| nói tức | Nói làm cho người ta tức. |
| Nàng vuốt đường khâu cho thẳng rồi nhìn mẹ nói bằng một giọng như oán trách : Bây giờ người ta còn lại đây để làm gì ? Nói xong câu đó , nàng hối hận vì nàng sợ mẹ nàng sẽ dựa vào câu nnói tứcbực đó mà biết đến cái khổ trong lòng nàng. |
| Thành hoàng nghe nói tức giận , bảo phán quan và tiểu quỷ làm cho lúa của anh nông dân kia " đầu bé đít to " cho bõ ghét. |
| Nghe nó nói tức anh ách nhưng trong dạ lại sướng , đúng nó là máu mủ nhà mình rồi. |
| Họ đâu biết rằng , những sai lầm , thói xấu của bản thân chất chứa bao lâu nay đã khiến đối phương không thể chịu đựng thêm nữa , đúng như câu nnói tứcnước vỡ bờ. |
* Từ tham khảo:
- nói vã bọt mép
- nói vợ
- nói với đầu gối
- nói với người say như vay không trả
- nói vụng
- nói vuốt đuôi