| nói vụng | đt. Nh. Nói hành: Nói vụng chủ. |
| nói vụng | - Nói lén lút riêng với nhau. |
| nói vụng | đgt. Nói sau lưng về những điều không hay của người khác: Rỗi hơi hai bà ngồi nói vụng hết chuyện này đến chuyện nọ. |
| nói vụng | đgt Nói riêng với nhau về cái xấu của người khác: Chúng nói vụng về cô giáo của chúng. |
| nói vụng | đt. Nói chùng lên, thường là chuyện xấu. |
| nói vụng | .- Nói lén lút riêng với nhau. |
| nói vụng | Nói xấu người vắng mặt: Đầy-tớ nói vụng chủ nhà. |
| Mợ phán biết rằng đuổi theo Trác mà đánh thì không tài nào đánh được cho thật đau , đành chịu ngồi trong nhà lên giọng : Bà không thèm chấp những quân chỉ nnói vụngrồi co cẳng chạy. |
| Lời nói vụng về không thể đủ ý. |
| Đôi khi chúng tôi nói vụng sau lưng : "Y như các mẹ nhà quê xắn váy quai cồng lên mà cãi nhau". |
| Công việc thổ mộc rất nặng nề , Sư Đãng phải làm lụng vất vả , nói vụng rằng : "Thiên tử không có đức , để đến nỗi hạn hán. |
Phạm Mấn là người cùng làng với Tư không Lê Ngân , nhân có việc tranh ruộng với gia nô của Ngân , nói vụng mấy câu bất kính. |
| Tông Trụ còn lén tới nhà viên nội quan của Bắc triều ở Long Châu1626 nhận lễ vật tặng , lại nói với viên quan đi tiễn của Long Châu là Lã Hồi về chuyện khi đi sứ Ai Lao nói vụng Tiên đế nghe gièm giết bậy. |
* Từ tham khảo:
- nói xa nói gần
- nói xàm
- nói xấu
- nói xỏ
- nói ý
- nom