Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nói xàm
đgt.
Nói bậy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
nói xàm
đgt
(đph) Nói tầm bậy:
Nó hay nói xàm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nói xỏ
-
nói ý
-
nom
-
nom mê
-
nòm
-
non
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng không tính sao được ! Bà giáo còn nằm một chỗ , hết rên rỉ lại
nói xàm
! Từ hơn một tháng về đây , ông đã phải bốn lần đi bổ thuốc cho bà.
Nhưng nói nhiều , nói cương một lúc bắt buộc phải nói bậy , n
nói xàm
kể cả nói tục.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nói xàm
* Từ tham khảo:
- nói xỏ
- nói ý
- nom
- nom mê
- nòm
- non